Định mức vật liệu ván khuôn đổ bê tông tại chỗ

Chia sẻ

Định mức vật liệu dùng làm ván khuôn cho công tác đổ bê tông được tính cho diện tích bề mặt bê tông có sử dụng ván khuôn. Vietnamarch giới thiệu đến các bạn định mức vật liệu ván khuôn đổ bê tông tại chỗ theo Thông tư số 10/2019/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

1. Định mức vật liệu ván khuôn gỗ

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Loại công tác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cách Đơn vị Số lượng
11.31001 Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,330

3,100

12,00

11.31002 Ván khuôn gỗ các loại móng cột Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,800

2,200

15,00

11.31003 Ván khuôn gỗ các loại cột đặc Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,568

3,260

15,00

11.31004 Ván khuôn gỗ các loại cột rỗng (có mắt chéo hay vuông) Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

1,136

4,234

18,00

11.31005 Ván khuôn gỗ các loại dầm, xà, giằng Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,720

6,283

14,29

11.31006 Ván khuôn gỗ các loại sàn, tấm đan, ôvăng, sênô Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,428

4,386

8,050

11.31007 Ván khuôn gỗ các loại cầu thang Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp + gỗ chống

Đinh 6cm

Đinh đỉa ɸ 10

m3

m3

kg

Cái

3,000

3,736

11,45

29,00

11.31008 Ván khuôn gỗ các loại tường dày < 45cm, bể chứa, phễu Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,724

2,345

17,13

11.31009 Ván khuôn gỗ các loại tường dày > 45cm Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

Đinh đỉa ɸ 10

Bu lông 2 êcu M16mm

Dây thép ɸ 5

Tăng đơ

m3

m3

m3

kg

cái

cái

kg

cái

3,000

0,724

2,986

4,600

10,26

2,600

11,40

5,100

11.31010 Ván khuôn gỗ các loại ống cống, ống buy Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ văng chống

Đinh 6cm

Đinh đỉa ɸ 10

m3

m3

kg

cái

3,000

4,917

4,900

17,49

11.31011 Ván khuôn gỗ cầu máng Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà chống

Đinh 6cm

Đinh đỉa ɸ 10

Bu lông 2 êcu M16mm

Dây thép ɸ 5

m3

m3

kg

cái

cái

kg

3,000

6,360

2,900

10,00

3,080

4,680

11.31012 Ván khuôn gỗ các loại cống, vòm Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà, chống

Đinh 6cm

Đinh đỉa ɸ 10

Bu lông 2 êcu M16mm

m3

m3

kg

cái

cái

3,000

4,608

12,40

16,50

1,600

11.31013 Ván khuôn gỗ vòm lò, miệng phông, miệng phễu Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ giằng chống

Đinh 7cm

Đinh đỉa ɸ 10

m3

m3

kg

cái

3,000

5,868

20,00

16,30

11.31014 Ván khuôn gỗ đài nước, vì kèo và các kết cấu phức tạp khác Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống 10x10cm

Đinh 6cm

m3

m3

m3

kg

3,000

0,720

6,283

20,00

11.31015 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ nẹp

Đinh 6cm

m3

m3

kg

3,000

1,748

11,00

11.31016 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Gỗ ván khuôn 3cm

Gỗ nẹp, cọc chống

Đinh 6cm

m3

m3

kg

3,000

2,041

8,500

2. Định mức vật liệu ván khuôn kim loại

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Loại công tác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cách Đơn vị Số lượng
11.32001 Ván khuôn kim loại tường, cột vuông, chữ nhật, xà, dầm, giằng Thép tấm

Thép hình

Gỗ chống

Que hàn

kg

kg

m3

kg

3.947

3.812

3,255

5,600

11.32002 Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng dùng cột chống thép ống Thép tấm

Thép hình

Cột chống thép ống

Que hàn

kg

kg

kg

kg

3.947

3.812

3.922

5,600

11.32003 Ván khuôn kim loại cột tròn Thép tấm

Thép hình

Gỗ chống

Que hàn

kg

kg

m3

kg

3.947

4.574

4,814

6,700

11.32004 Ván khuôn kim loại sàn mái Thép tấm

Thép hình

Gỗ chống

Que hàn

kg

kg

m3

kg

3.947

3.177

4,386

5,500

11.32005 Ván khuôn kim loại móng dài Thép tấm

Thép hình

Que hàn

kg

kg

kg

3.947

2.499

3,26

11.32006 Ván khuôn kim loại móng cột Thép tấm

Thép hình

Que hàn

kg

kg

kg

3.947

2.777

3,65

11.32007 Ván khuôn kim loại mái bờ kênh mương Thép tấm

Thép hình

Que hàn

kg

kg

kg

3.947

2.360

2,94

11.32008 Ván khuôn kim loại mố trụ cầu Thép tấm

Thép hình

Que hàn

Ôxy

Gas

kg

kg

kg

chai

kg

4.267

1.218

12,50

1,800

3,600

11.32009 Ván khuôn kim loại hầm Thép tấm

Thép hình

Thép tròn ɸ 20 ÷ 25mm

Que hàn

kg

kg

kg

kg

687,62

214,63

125,49

22,600

Định mức vật liệu ván khuôn đổ bê tông tại chỗ

Định mức vật liệu ván khuôn đổ bê tông tại chỗ

3. Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép định hình

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Loại công tác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cách Đơn vị Số lượng
11.33001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp khung xương nhôm Ván công nghiệp

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

588,24

3.543,7

11.33002 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp khung xương nhôm Ván công nghiệp

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

620,98

3.737,9

11.33003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp khung xương nhôm Ván công nghiệp

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

737,75

3.883,5

11.33004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật bằng ván ép công nghiệp khung xương nhôm Ván công nghiệp

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

673,39

3.738,2

4. Định mức vật liệu ván khuôn bằng ván ép phủ phim

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Loại công tác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cách Đơn vị Số lượng
11.34001 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim khung xương nhôm Ván ép phủ phim

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

588,24

3.543,7

11.34002 Ván khuôn tường bằng ván ép phủ phim khung xương nhôm Ván ép phủ phim

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

620,98

3.737,9

11.34003 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép phủ phim khung xương nhôm Ván ép phủ phim

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

737,75

3.883,5

11.34004 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật bằng ván ép phủ phim khung xương nhôm Ván ép phủ phim

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

673,39

3.738,2

5. Định mức vật liệu ván khuôn bằng nhựa

Đơn vị tính: 100m2

Mã hiệu Loại công tác Vật liệu dùng cho 1 đơn vị định mức
Loại vật liệu – quy cách Đơn vị Số lượng
11.35001 Ván khuôn sàn mái bằng ván khuôn nhựa khung xương nhôm Ván khuôn nhựa

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

588,24

3.543,7

11.35004 Ván khuôn tường bằng ván khuôn nhựa khung xương nhôm Ván khuôn nhựa

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

620,98

3.737,9

11.35011 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván khuôn nhựa khung xương nhôm Ván khuôn nhựa

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

737,75

3.883,5

11.35014 Ván khuôn cột vuông, cột chữ nhật bằng ván khuôn nhựa khung xương nhôm Ván khuôn nhựa

Khung xương nhôm

Cột chống thép ống

m2

kg

kg

100,00

673,39

3.738,2

>>Xem thêm: Tỷ lệ trộn mác vữa xi măng và mác bê tông trong xây dựng

ĐẾN VIETNAMARCH BẠN XỨNG ĐÁNG NHẬN ĐƯỢC DỊCH VỤ HOÀN HẢO NHẤT

LUÔN LÀM VIỆC THEO QUY TRÌNH

Một quy trình làm việc khoa học là tiền đề cho sự thành công ...

Ở Vietnamarch, tất cả mọi thứ đều được tính toán khoa học và tuân thủ thực hiện nhằm tối ưu chất lượng, thời gian và giá thành ...



ĐẾN VIETNAMARCH BẠN LUÔN NHẬN ĐƯỢC ƯU ĐÃI TỐT NHẤT THỊ TRƯỜNG

CHÀO MỪNG BẠN TRỞ THÀNH KHÁCH HÀNG THỨ 2500 ...

Bạn đã xem và thích sản phẩm của Vietnamarch. Rất nhiều chính sách ưu đãi đang chờ bạn.

Xem thêm: chính sách ưu đãi khách hàng.

LIVESTREAM NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT

LIVESTREAM CÔNG TRÌNH ĐANG THI CÔNG